ẩm thấp

Học thuật
Thân thiện
ẩm thấp

Khí hậu ở đây rất ẩm thấp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • chứa nhiều hơi nước, ẩm ướt: Dùng để mô tả không khí, khí hậu hoặc môi trường độ ẩm cao, gây cảm giác nồm, ướt át.
    • Thấp không khô ráo: Dùng để mô tả một vị trí, nơi chốn (như nhà cửa, đất đai) thấp ẩm ướt, thiếu sự thoáng đãng, cao ráo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Miền Bắc nước ta thường thời tiết ẩm thấp vào mùa xuân. (Không khí chứa nhiều hơi nước.)
    • Căn nhà nằm trong hẻm nhỏ rất ẩm thấp tối tăm. (Nơithấp ẩm ướt, không cao ráo.)
    • Những vùng đất ẩm thấp thường nơi sinh sống của nhiều loài côn trùng. (Đất đai ướt thấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khí hậu ẩm thấp": Cụm từ thường dùng để chỉ một kiểu khí hậu đặc trưng bởi độ ẩm không khí cao, có thể gây khó chịu hoặc ảnh hưởng đến sức khỏe.
    • Sống trong vùng khí hậu ẩm thấp lâu ngày dễ mắc các bệnh về đường hô hấp.
  • "chỗẩm thấp": Cụm từ mô tả nơi sinh sống điều kiện vật chất kém, thiếu ánh sáng khô thoáng.
    • Nhiều hộ gia đình nghèo vẫn phải chịu cảnh chỗẩm thấp.
Biến thể từ gần giống
  • Ẩm ướt (tính từ): Nhấn mạnh trạng thái bị ướt, nước hoặc hơi nước. ( dụ: )
  • Lầy thụt (tính từ): Thường dùng cho đất đai, chỉ nơi bùn lầy, trũng nước. ( dụ: )
  • Nồm (tính từ): Từ đặc trưngmiền Bắc Việt Nam, chỉ độ ẩm không khí rất cao khiến sàn nhà, tường đổ mồ hôi. ( dụ: )
Từ đồng nghĩa
  • Ẩm: hơi nước, độ ẩm (nghĩa rộng thường nhẹ hơn "ẩm thấp").
  • Thấp ướt: Nhấn mạnh cả hai đặc điểm thấp ướt.
  • Ủ dột: Thường dùng cho nhà cửa, chỉ sự tối tăm, ẩm ướt thiếu ánh sáng.
Từ trái nghĩa
  • Khô ráo: Không hơi nước, khô thoáng.
  • Cao ráo: Ở vị trí cao khô sạch.
  • Thoáng đãng: Rộng rãi không khí lưu thông tốt.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ẩm thấp sinh bệnh tật": Thành ngữ nói về mối liên hệ giữa môi trường sống ẩm thấp với việc phát sinh nhiều loại bệnh, nhấn mạnh tầm quan trọng của chỗkhô thoáng đối với sức khỏe.
    • Ông bà ta thường dạy "Ẩm thấp sinh bệnh tật", vậy phải chọn đất cao ở.
ẩm thấp

Khí hậu ở đây rất ẩm thấp.

  1. t. 1 chứa nhiều hơi nước; ẩm (nói khái quát). Khí hậu ẩm thấp. 2 Không cao ráo. Nhà cửa ẩm thấp.

Từ chứa "ẩm thấp"